ngưỡng

Học thuật
Thân thiện
ngưỡng

Cô bé ngồi trên ngưỡng cửa đọc sách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngưỡng cửa: Bộ phận nằm ngangphía dưới cùng của khung cửa, thường làm bằng gỗ, tre hoặc đá, tác dụng làm chỗ dựa vững chắc cho khung cửa ranh giới giữa bên trong bên ngoài một không gian.
    • Giới hạn, mức độ: Một điểm, mức độ hoặc giá trị xác định đánh dấu sự bắt đầu của một trạng thái, hiệu ứng, hoặc khả năng mới, thường được sử dụng trong các lĩnh vực khoa học, tâm lý học kỹ thuật.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Ngưỡng cửa):

    • Anh ấy bước qua ngưỡng cửa vào nhà. (Anh ấy bước qua ngưỡng cửa vào nhà.)
    • Ngưỡng cửa bằng đá rất chắc chắn. (Ngưỡng cửa bằng đá rất chắc chắn.)
  • Danh từ (Giới hạn, mức độ):

    • Âm thanh đó vượt quá ngưỡng nghe được của tai người. (Âm thanh đó vượt quá ngưỡng nghe được của tai người.)
    • ấy đã đạt đến ngưỡng chịu đựng tối đa. ( ấy đã đạt đến ngưỡng chịu đựng tối đa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngưỡng của ý thức": Điểm tại đó một kích thích trở nên đủ mạnh để được nhận thức một cách ý thức.

    • Suy nghĩ đó vẫn còn dưới ngưỡng của ý thức. (Suy nghĩ đó vẫn còn dưới ngưỡng của ý thức.)
  • "Ngưỡng tâm lý": Mức độ kích thích tối thiểu cần thiết để tạo ra một cảm giác hoặc phản ứng tâm lý.

    • Ngưỡng tâm lý của mỗi người đối với căng thẳng khác nhau. (Ngưỡng tâm lý của mỗi người đối với căng thẳng khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngưỡng cửa (danh từ): Cách gọi đầy đủ phổ biến hơn cho nghĩa vật của "ngưỡng".
  • Ngưỡng vọng (danh từ): Sự mong mỏi, trông chờ (từ Hán Việt, 仰望).
    • Lòng ngưỡng vọng của nhân dân đối với vị lãnh tụ. (Lòng ngưỡng vọng của nhân dân đối với vị lãnh tụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Bậc cửa (danh từ): Từ đồng nghĩa với "ngưỡng cửa".
  • Mức (danh từ): Từ đồng nghĩa với "ngưỡng" trong nghĩa giới hạn, điểm phân chia ( dụ: mức độ, mức giới hạn).
  • Giới hạn (danh từ): Từ đồng nghĩa với "ngưỡng" trong nghĩa điểm tới hạn.
Các cụm từ liên quan
  • Vượt ngưỡng: Vượt qua một giới hạn cho phép hoặc đã định.

    • Lượng mưa đã vượt ngưỡng báo động. (Lượng mưa đã vượt ngưỡng báo động.)
  • Dưới ngưỡng: Ở dưới mức giới hạn quy định hoặc cần thiết.

    • Chất lượng sản phẩm này vẫn còn dưới ngưỡng chấp nhận. (Chất lượng sản phẩm này vẫn còn dưới ngưỡng chấp nhận.)
Thành ngữ liên quan
  • Ngưỡng cửa tử sinh: Ranh giới giữa sự sống cái chết (thành ngữ, dùng trong văn chương).
    • Bệnh nhân ấy đã đứng trên ngưỡng cửa tử sinh. (Bệnh nhân ấy đã đứng trên ngưỡng cửa tử sinh.)
ngưỡng

Cô bé ngồi trên ngưỡng cửa đọc sách.

  1. d. Cg. Ngưỡng cửa. Đoạn gỗ, tre... ở dưới khung cửa, giữ cho khung cửa vững.