ngạnh

  1. d. 1 Mũi nhọn sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó giãy ra. Ngạnh lưỡi câu. Chông sắt nhiều ngạnh. 2 Gai xương cứngvây ngực một số loài . Ngạnh cá trê.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngạnh
Cá trê có hai ngạnh sắc nhọn ở vây ngực.