ngấu

  1. (thông tục) Gobble, devour
    • Ngấu một lúc hết cả con
      To gobble a whole chicken in a moment
  2. Ripe
    • Mắm này ngấu rồi
      This fish pickle is ripe
  3. To ahigh degree
    • Đói ngấu
      To be hungry to a high degree, to be starving with hunger

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngấu
Mắm tép đã ngấu, có thể ăn được.