ngẩn

Học thuật
Thân thiện
ngẩn

Anh ấy ngẩn người ra khi nghe tin bất ngờ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đờ đẫn, thừ người ra như mất tinh thần: Trạng thái ngạc nhiên, sửng sốt hoặc bàng hoàng đến mức đờ người ra, không còn phản ứng .
    • Ngơ ngác, không biết phải làm : Trạng thái lúng túng, bối rối trước một tình huống bất ngờ hoặc khó hiểu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nghe tin đó, anh ta đứng ngẩn người ra một lúc lâu. (Nghe tin đó, anh ta đứng thừ người ra một lúc lâu.)
    • ấy nhìn ngẩn mặt, không hiểu chuyện đang xảy ra. ( ấy nhìn ngơ ngác, không hiểu chuyện đang xảy ra.)
    • Đánh mất chiếc , ông cụ ngồi ngẩn ra trên ghế. (Đánh mất chiếc , ông cụ ngồi đờ đẫn ra trên ghế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngẩn mặt": (cụm từ) chỉ trạng thái ngơ ngác, đờ đẫn thể hiện trên khuôn mặt.

    • Thấy cảnh tượng lạ, đứng ngẩn mặt nhìn. (Thấy cảnh tượng lạ, đứng ngơ ngác nhìn.)
  • "ngẩn người": (cụm từ) chỉ toàn bộ cơ thể như bị đóng băng, thừ ra ngạc nhiên hoặc sốc.

    • Bị mắng một trận, ngẩn người không nói được câu nào. (Bị mắng một trận, đờ người ra không nói được câu nào.)
  • "ngẩn tò te": (thành ngữ, khẩu ngữ) nhấn mạnh trạng thái ngẩn người, ngơ ngác đến mức buồn cười.

    • Nghe xong câu đố, cả ngẩn tò te không ai nghĩ ra đáp án. (Nghe xong câu đố, cả ngơ ngác không ai nghĩ ra đáp án.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngẩn ngơ (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ trạng thái mơ màng, đờ đẫn đang suy nghĩ hoặc nhớ về điều đó.

    • Anh ấy ngồi ngẩn ngơ nhìn ra cửa sổ. (Anh ấy ngồi mơ màng nhìn ra cửa sổ.)
  • Ngơ ngẩn (tính từ): Gần nghĩa với "ngẩn", chỉ sự ngơ ngác, không tỉnh táo.

    • Sau va chạm, anh ta bước đi trông rất ngơ ngẩn. (Sau va chạm, anh ta bước đi trông rất đờ đẫn.)
Từ đồng nghĩa
  • Đờ đẫn: Mất hết sinh khí, phản ứng chậm chạp.
  • Thừ người: Ở trạng thái bất động, không cử động ngạc nhiên hoặc sốc.
  • Ngơ ngác: Có vẻ lúng túng, không hiểu chuyện đang xảy ra xung quanh.
Từ trái nghĩa
  • Tỉnh táo: ý thức rõ ràng, minh mẫn.
  • Nhanh nhẹn: Hoạt bát, phản ứng nhanh.
Thành ngữ liên quan
  • Ngẩn tò te: (Như đã giải thíchtrên) Một biến thể nhấn mạnh, thường dùng trong khẩu ngữ.
  • Đứng hình: (thành ngữ hiện đại) Có nghĩa tương tự "ngẩn người", chỉ trạng thái bất động quá ngạc nhiên.
ngẩn

Anh ấy ngẩn người ra khi nghe tin bất ngờ.

  1. t. Cg. Ngẩn mặt, ngẩn người, ngẩn tò te. Đờ đẫn, thừ người ra như mất tinh thần: Đánh mất tiền, ngồi ngẩn ra. Ngẩn tò te. Nh. Ngẩn (thtục).