nháng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Lấp lánh, loáng thoáng, thoáng qua một cách nhanh chóng: "nháng" miêu tả một thứ gì đó xuất hiện hoặc phản chiếu ánh sáng một cách chớp nhoáng, nhanh chóng, không kéo dài.
- Sáng loáng, bóng láng: "nháng" cũng có thể dùng để miêu tả bề mặt có độ bóng, phản chiếu ánh sáng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Ánh đèn xe nháng lên trong đêm. (Ánh đèn xe loé lên trong đêm.)
- Mặt hồ phẳng lặng, nháng lên dưới ánh mặt trời. (Mặt hồ phẳng lặng, lấp lánh dưới ánh mặt trời.)
- Chỉ thấy một bóng người nháng qua cửa sổ. (Chỉ thấy một bóng người thoáng qua cửa sổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"nháng lên": bỗng nhiên loé sáng lên hoặc xuất hiện thoáng qua.
- Một ý nghĩ nháng lên trong đầu anh ấy. (Một ý nghĩ chợt loé lên trong đầu anh ấy.)
"nháng qua": di chuyển hoặc xuất hiện rất nhanh, trong chốc lát.
- Chiếc xe máy nháng qua trước mặt. (Chiếc xe máy vụt qua trước mặt.)
Biến thể và từ gần giống
Nhoáng: Từ đồng nghĩa, có nghĩa và cách dùng tương tự như "nháng".
- Ánh chớp nhoáng lên trên bầu trời. (Ánh chớp loé lên trên bầu trời.)
Loáng: Cũng có nghĩa là lấp lánh, bóng sáng.
- Sàn nhà được đánh bóng loáng. (Sàn nhà được đánh bóng sáng.)
Thoáng: Diễn tả sự xuất hiện hoặc biến mất rất nhanh, nhẹ nhàng.
- Một làn gió thoáng qua. (Một làn gió nhẹ lướt qua.)
Từ đồng nghĩa
- Loé: Bùng sáng lên trong một thời gian rất ngắn.
- Vụt: Di chuyển hoặc xuất hiện cực kỳ nhanh.
- Lấp lánh: Phát ra những tia sáng nhỏ, lúc ẩn lúc hiện.
Các cụm từ liên quan
Nháng sáng: Bỗng nhiên phát ra ánh sáng.
- Bóng đèn nháng sáng rồi tắt hẳn. (Bóng đèn chợt sáng lên rồi tắt hẳn.)
Nháng lửa: Có tia lửa loé lên.
- Hai thanh sắt cọ vào nhau nháng lửa. (Hai thanh sắt cọ vào nhau loé tia lửa.)
Thành ngữ liên quan
- Nháng lên nháng xuống: Xuất hiện và biến mất liên tục một cách nhanh chóng, không ổn định.
- Hình ảnh trên màn hình nháng lên nháng xuống, có lỗi kỹ thuật. (Hình ảnh trên màn hình chập chờn, có lỗi kỹ thuật.)
- t. Nh. Nhoáng.