nhòng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Cao và gầy một cách không cân đối: Dùng để miêu tả dáng người hoặc vật có chiều cao lớn nhưng rất gầy, thường tạo cảm giác mảnh khảnh, yếu ớt.
Danh từ:
- Lứa tuổi, thế hệ (từ cũ): Dùng để chỉ một nhóm người có cùng khoảng tuổi tác hoặc cùng một thế hệ.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Cậu bé mới lớn nên trông nhòng như con sếu.
- Cây cột nhòng quá, không biết có chịu được sức nặng không.
Danh từ:
- Ông bà nội và ông bà ngoại của tôi cùng một nhòng.
- Họ là bạn học cũ, thuộc nhòng trước chúng tôi một vài năm.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Nhòng nhòng": Lặp lại tính từ để nhấn mạnh đặc điểm cao gầy, thường dùng trong văn nói với sắc thái thân mật hoặc hơi chê bai.
- Dạo này anh ấy ốm đi, người nhòng nhòng.
Biến thể và từ gần giõng
- Nhõng (tính từ): Cũng có nghĩa là cao và gầy, nhưng ít phổ biến hơn "nhòng".
- Cao nhòng (cụm tính từ): Nhấn mạnh vào chiều cao.
- Gầy nhòng (cụm tính từ): Nhấn mạnh vào sự gầy gò.
Từ đồng nghĩa
- Cao gầy: Cao và gầy (nghĩa tương đương, trung tính hơn).
- Dỏng cao: Cao lêu nghêu (thường dùng với sắc thái không tích cực).
- Mảnh khảnh: Cao và gầy nhưng thanh thoát, thường dùng với nghĩa tích cực hơn.
- Lứa (danh từ): Lứa tuổi, thế hệ (nghĩa tương đương với danh từ "nhòng", phổ biến hơn).
- Thế hệ (danh từ): Generation (trang trọng hơn).
Thành ngữ liên quan
- Nhòng như con sếu: Thành ngữ so sánh rất phổ biến, dùng để ví von người nào đó quá cao và gầy, giống như hình ảnh con chim sếu.
- Ăn uống cho đầy đủ vào, đừng để nhòng như con sếu thế.
- t. Cao và gầy: Nhòng như con sếu.
- d. Lứa tuổi (cũ): Cùng một nhòng.