nhòng

Học thuật
Thân thiện
nhòng

Một chàng trai cao nhòng đang đứng dưới gốc cây.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cao gầy một cách không cân đối: Dùng để miêu tả dáng người hoặc vật chiều cao lớn nhưng rất gầy, thường tạo cảm giác mảnh khảnh, yếu ớt.
  2. Danh từ:

    • Lứa tuổi, thế hệ (từ ): Dùng để chỉ một nhóm người cùng khoảng tuổi tác hoặc cùng một thế hệ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cậu mới lớn nên trông nhòng như con sếu.
    • Cây cột nhòng quá, không biết chịu được sức nặng không.
  • Danh từ:

    • Ông bà nội ông bà ngoại của tôi cùng một nhòng.
    • Họ bạn học , thuộc nhòng trước chúng tôi một vài năm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhòng nhòng": Lặp lại tính từ để nhấn mạnh đặc điểm cao gầy, thường dùng trong văn nói với sắc thái thân mật hoặc hơi chê bai.
    • Dạo này anh ấy ốm đi, người nhòng nhòng.
Biến thể từ gần giõng
  • Nhõng (tính từ): Cũng có nghĩacao gầy, nhưng ít phổ biến hơn "nhòng".
  • Cao nhòng (cụm tính từ): Nhấn mạnh vào chiều cao.
  • Gầy nhòng (cụm tính từ): Nhấn mạnh vào sự gầy gò.
Từ đồng nghĩa
  • Cao gầy: Cao gầy (nghĩa tương đương, trung tính hơn).
  • Dỏng cao: Cao lêu nghêu (thường dùng với sắc thái không tích cực).
  • Mảnh khảnh: Cao gầy nhưng thanh thoát, thường dùng với nghĩa tích cực hơn.
  • Lứa (danh từ): Lứa tuổi, thế hệ (nghĩa tương đương với danh từ "nhòng", phổ biến hơn).
  • Thế hệ (danh từ): Generation (trang trọng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Nhòng như con sếu: Thành ngữ so sánh rất phổ biến, dùng để von người nào đó quá cao gầy, giống như hình ảnh con chim sếu.
    • Ăn uống cho đầy đủ vào, đừng để nhòng như con sếu thế.
nhòng

Một chàng trai cao nhòng đang đứng dưới gốc cây.

  1. t. Cao gầy: Nhòng như con sếu.
  2. d. Lứa tuổi (): Cùng một nhòng.