lọn

  1. 1 dt. Nắm, mớ (thường dạng sợi): lọn tóc lọn chỉ quấn thành lọn Thân em như lọn nhang trầm, Không cha không mẹ muôn phần cậy anh (cd).
  2. 2 tt., đphg Trọn, trọn vẹn: Câu không lọn nghĩa làm lọn công việc lọn đời không làm điều ác.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lọn"

lọn
Mẹ cầm một lọn tóc để buộc cho em bé.