nhung
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sừng non của hươu, nai: Phần sừng mới mọc, còn non, mềm và có nhiều lông tơ, được sử dụng trong y học cổ truyền làm thuốc bổ.
- Loại vải dệt: Một loại hàng dệt (bằng tơ, bông hoặc sợi tổng hợp) có bề mặt phủ một lớp lông mịn, ngắn và dày, tạo cảm giác mềm mại, ấm áp và sang trọng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa sừng non):
- Nhung hươu là một vị thuốc quý.
- Trang trại nuôi nai để khai thác nhung.
Danh từ (nghĩa loại vải):
- Chiếc váy đầm bằng nhung đen trông rất quý phái.
- Tấm rèm nhung giúp cách âm và che sáng tốt cho căn phòng.
Các cách sử dụng nâng cao
"mượt như nhung": Thành ngữ so sánh dùng để miêu tả một bề mặt hoặc cảm giác rất mịn màng, mềm mại.
- Làn da em bé mịn màng, mượt như nhung.
"nhung lụa": Cụm từ thường dùng để chỉ cuộc sống giàu sang, sung túc, đầy đủ tiện nghi (ẩn dụ từ hai loại vải quý là nhung và lụa).
- Anh ta sinh ra trong nhung lụa, chưa từng biết đến sự vất vả.
Biến thể và từ liên quan
- Nhung tuyết: Một loại vải nhung có bề mặt được cạo thành những đường sọc, tạo thành các "tuyến" (luống) mềm mại song song.
- Nhung tăm: Loại nhung có mặt vải nổi những sợi ngắn, dày đặc và đứng thẳng.
- Nhũn nhung: (Tính từ) Mềm mại và mịn màng như vải nhung.
Từ đồng nghĩa
- Vải nhung: Cách gọi đầy đủ hơn cho nghĩa loại vải.
- Sừng non: Cách gọi mô tả cho nghĩa sừng hươu nai.
- Lộc nhung: Từ Hán Việt cùng chỉ sừng non của hươu nai (lộc: hươu).
Thành ngữ liên quan
- "Sống trong nhung lụa": Sống trong cảnh giàu sang, xa hoa, đầy đủ vật chất.
- Cô ấy quen sống trong nhung lụa từ nhỏ nên khó thích nghi với cuộc sống bình dân.
- 1 dt. Sừng non của hươu nai, dùng làm thuốc bổ: nuôi hươu lấy nhung.
- 2 dt. Hàng dệt bằng tơ hoặc bông, có tuyết phủ mượt ở bề mặt hoặc có sợi làm thành luống đều nhau: áo nhung mượt như nhung.