nhung

  1. 1 dt. Sừng non của hươu nai, dùng làm thuốc bổ: nuôi hươu lấy nhung.
  2. 2 dt. Hàng dệt bằng hoặc bông, tuyết phủ mượtbề mặt hoặc sợi làm thành luống đều nhau: áo nhung mượt như nhung.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhung
Mẹ mua một tấm vải nhung màu đỏ để may rèm cửa.