nhích
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Di chuyển một khoảng cách rất nhỏ, một chút: Hành động làm cho một vật hoặc bản thân dịch chuyển một cách nhẹ nhàng, từ từ, với một cự ly rất ngắn.
- Tiến lên hoặc dịch chuyển một cách chậm rãi, từng chút một: Thường dùng để miêu tả sự tiến bộ hoặc di chuyển rất chậm và khó khăn.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy nhích chiếc ghế lại gần bàn hơn. (Di chuyển chiếc ghế một đoạn rất ngắn.)
- Đoàn người xếp hàng từ từ nhích lên phía trước. (Di chuyển tiến lên từng chút một.)
- Chiếc xe tải khổng lồ nhích từng centimet qua cây cầu hẹp. (Di chuyển cực kỳ chậm và thận trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nhích lên": di chuyển lên phía trước hoặc lên cao một chút.
- Cậu bé nhích lên trên ghế để nhìn ra ngoài cửa sổ.
- "nhích lại gần": di chuyển lại gần hơn một chút.
- Cô ấy nhích lại gần để nghe rõ hơn.
- Dùng trong nghĩa bóng, chỉ sự tiến bộ rất chậm:
- Dự án đang nhích từng bước nhỏ về phía hoàn thành. (Dự án tiến triển rất chậm.)
Biến thể và từ gần giống
- Nhích nhích (động từ, láy): diễn tả hành động nhích lặp đi lặp lại nhiều lần, từng chút một.
- Đứa trẻ nhích nhích trên ghế, không ngồi yên.
- Dịch (động từ): di chuyển vị trí. "Dịch" có thể chỉ khoảng cách lớn hơn hoặc nhỏ hơn "nhích".
- Chuyển (động từ): thay đổi vị trí, hướng. "Chuyển" mang tính tổng quát hơn.
Từ đồng nghĩa
- Dịch: di chuyển (thường dùng cho vật thể).
- Xê: (khẩu ngữ) di chuyển một chút.
- Chuyển dịch: (từ trang trọng hơn) thay đổi vị trí.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Nhích lên: Xem ở mục .
- Nhích tới: di chuyển tiến về phía trước một chút.
- Xin mọi người nhích tới một chút để nhường chỗ.
- Nhích ra: di chuyển ra xa hoặc sang bên một chút.
- Hãy nhích ra một tý cho tôi đi qua.
Thành ngữ liên quan
- Nhích từng ly từng tí: Nhấn mạnh sự di chuyển hoặc tiến bộ cực kỳ chậm, từng chút rất nhỏ.
- Công việc giải quyết nhích từng ly từng tí, thật sốt ruột.
- đg. Khẽ chuyển dịch đi một tí: Nhích cái bàn sang bên phải.