nhòa

Học thuật
Thân thiện
nhòa

Cửa kính nhòa vì hơi sương.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mờ, không rõ ràng: Dùng để miêu tả hình ảnh, vật thể hoặc tầm nhìn bị che khuất, mất đi độ nét sắc sảo, thường do một lớp màng mỏng (như hơi nước, nước mắt) phủ lên hoặc do khoảng cách, trí nhớ phai mờ.
    • Phai nhạt, mờ dần (trong ký ức): Chỉ sự việc, hình ảnh trong quá khứ trở nên không còn rõ ràng trong tâm trí.
  2. Động từ:

    • Trở nên mờ đi: Hành động hoặc quá trình một cái đó từ trở thành mờ, không còn phân biệt rõ ràng các chi tiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cửa kính nhòa hơi sương. (Mặt kính cửa mờ đi hơi nước ngưng tụ.)
    • Đôi mắt ấy nhòa lệ. (Đôi mắt ấy mờ đi đầy nước mắt.)
  • Động từ:
    • Hình ảnh tuổi thơ đã nhòa dần trong ký ức của ông. (Những hình ảnh thời thơ ấu đã mờ dần đi trong trí nhớ của ông ấy.)
    • Chữ viết mực xanh đã nhòa đi bị ướt. (Nét chữ mực xanh đã bị nhoè, mờ đi bị dính nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm nhòa": Khiến cho cái đó trở nên mờ đi, không .
    • Cơn mưa làm nhòa hết những dòng chữ trên bảng. (Cơn mưa đã khiến những dòng chữ trên tấm bảng trở nên mờ hết.)
  • "nhòa đi": Nhấn mạnh quá trình mờ dần, biến mất (thường dùng cho ký ức, cảm xúc).
    • Nỗi buồn năm nào giờ đã nhòa đi. (Nỗi buồn của năm đó giờ đã phai mờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhoà (biến thể chính tả): Cách viết khác của "nhòa", cùng nghĩa.
  • Mờ (tính từ): Gần nghĩa nhất, chỉ trạng thái không . Tuy nhiên, "nhòa" thường gợi cảm giác bị một thứ đó (nước, hơi) phủ lên làm mờ, hoặc sự phai mờ theo thời gian.
  • Nhoè (tính từ/động từ): Chỉ trạng thái mờ, nét bị loãng ra, thường do chảy hoặc bị xóa ( dụ: chữ nhoè mực).
Từ đồng nghĩa
  • Mờ ảo: Vừa mờ, vừa không thực hư.
  • Lu mờ: Trở nên kém , kém quan trọng hơn (thường dùng cho danh tiếng, hình ảnh).
  • Phai nhạt: Mất dần màu sắc hoặc độ đậm (dùng cho cả vật chất ký ức).
Các cụm từ liên quan
  • Nhòa lệ: (Cụm từ cố định) Mắt mờ đi đầy nước mắt.
    • Nghe tin ấy, mắt nhòa lệ. (Nghe tin đó, mắt mờ đi nước mắt.)
  • Nhòa nhoẹt: (Từ láy) Rất mờ, các đường nét, chi tiết bị lem luốc, dính vào nhau thành một mảng không .
    • Tờ giấy bị dính nước, chữ viết nhòa nhoẹt hết. (Tờ giấy bị ướt, chữ viết bị lem thành những mảng mờ.)
Thành ngữ liên quan
  • Mờ nhòa: (Thành ngữ) Nhấn mạnh sự không rõ ràng, ranh giới phân biệt bị xóa mờ.
    • Ranh giới giữa đúng sai đôi khi thật mờ nhòa. (Đường phân chia giữa đúng sai đôi khi thật không rõ ràng.)
nhòa

Cửa kính nhòa vì hơi sương.

  1. t. Mờ, không trông : Cửa kính nhòa hơi sương.