nhòa

  1. être embué
    • Kính nhòa hơi nước
      vitres qui sont embuées
    • Mắt nhòa lệ
      yeux qui sont embués de larme
  2. s'effacer
    • Hình ảnh đó đã nhòa đi trong kí ức
      cette image s'est effacée de la mémoire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhòa
Cửa kính nhòa vì hơi sương.