nhường

  1. đg. 1. Chịu thiệt về phần mình để người khác được phần hơn: Anh nhường em. 2. Chịu thua kém: Mây thua nước tóc, tuyết nhường màu da (K).
  2. ph. l. Như : Sương như búa bổ mòn gốc liễu, Tuyết nhường cưa xẻ héo cành ngô (Chp).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhường
Một cậu bé nhường chiếc bánh cuối cùng cho em gái.