nhấp nháy

Học thuật
Thân thiện
nhấp nháy

Ngọn đèn trên tháp cao nhấp nháy trong đêm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chớp, mở nhắm liên tiếp (về mắt): Chỉ hành động của mắt khi đóng mở nhanh, thường không tự chủ, do phản xạ với ánh sáng hoặc bụi.
    • Lóe sáng, tắt rồi sáng liên tiếp (về ánh sáng): Chỉ ánh sáng phát ra không liên tục chớp tắt theo nhịp, tạo ra hiệu ứng lập loè.
dụ sử dụng
  • Về mắt:
    • Ánh đèn pha chiếu thẳng khiến tài xế phải nhấp nháy mắt liên tục.
    • nhấp nháy đôi mắt to tròn như muốn hỏi điều đó.
  • Về ánh sáng:
    • Ngọn hải đăng nhấp nháy từ xa để dẫn đường cho tàu bè.
    • Đèn báo hiệu trên nóc xe cứu thương nhấp nháy không ngừng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhấp nha nhấp nháy": Cách nói nhấn mạnh, tăng cường mức độ của hành động nhấp nháy, diễn tả sự lặp đi lặp lại liên tục phần chậm rãi, không đều.
    • Ngôi sao trên trời cao nhấp nha nhấp nháy trong đêm tĩnh lặng.
  • Dùng trong công nghệ: Chỉ trạng thái của đèn báo (đèn LED) trên thiết bị điện tử khichế độ chờ hoặc báo hiệu.
    • Đèn nguồn của máy tính nhấp nháy màu cam khichế độ ngủ.
Biến thể từ gần giống
  • Chớp (đg): Thường dùng cho mắt (chớp mắt) hoặc ánh sáng mạnh, đột ngột (chớp sáng, tia chớp). "Nhấp nháy" thường gợi tả nhịp điệu nhanh, nhẹ liên tục hơn.
  • Lập loè (đg, t): Nhấn mạnh ánh sáng yếu, không ổn định, chập chờn sắp tắt (ngọn nến lập loè).
  • Lóe (đg): Ánh sáng bùng lên rất nhanh rồi tắt ngay (lóe sáng, lóe lửa).
Từ đồng nghĩa
  • Chớp (về mắt hoặc ánh sáng).
  • Lập loè (về ánh sáng yếu, không ổn định).
Các cụm từ liên quan
  • Đèn nhấp nháy: Cụm danh từ chỉ loại đèn được thiết kế để phát sáng theo chu kỳ chớp tắt, dùng để cảnh báo hoặc trang trí.
  • Nhấp nháy mắt: Cụm động từ chỉ hành động chớp mắt liên tục.
Thành ngữ liên quan
  • Mắt nhấp nháy như sao trời: Thành ngữ so sánh dùng để miêu tả đôi mắt long lanh, lấp lánh biểu cảm, thường của trẻ em hoặc người đang vui tươi, tinh nghịch.
    • Nghe câu chuyện vui, cười với đôi mắt nhấp nháy như sao trời.
nhấp nháy

Ngọn đèn trên tháp cao nhấp nháy trong đêm.

  1. đg. 1. Nói mắt mở nhắm liên tiếp: Chói ánh mặt trời, mắt cứ nhấp nháy luôn. 2. Nói ánh sáng khi tỏ khi mờ: Ngọn đèn nhấp nháy.