nhấp nháy

  1. Wink, blink, flicker
    • Chói ánh mặt trời, mắt cứ nhấp nháy luôn
      One's eyes are blinking because dazzled by the sun
    • Ngọn đèn nhấp nháy
      The lamp was flickering

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhấp nháy
Ngọn đèn trên tháp cao nhấp nháy trong đêm.