Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
Vietnamese - Vietnamese dictionary (also found in Vietnamese - English, Vietnamese - French, )
nhẹ bước
Jump to user comments
version="1.0"?>
  • Đi rón rén, không làm ồn: Lên thang gác đi nhẹ bước. Nhẹ bước thang mây. Dễ dàng đạt được công danh (cũ).
Related search result for "nhẹ bước"
Comments and discussion on the word "nhẹ bước"