nhức nhối

  1. Fell a lasting sting smart
    • Vết thương nhức nhối khó chịu
      To fell an uncomfortably lasting from a wound

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhức nhối"

nhức nhối
Một người đàn ông ôm đầu vì cơn nhức nhối.