nhiều

  1. t. số lượng lớn hoặcmức cao; trái với ít. Việc nhiều người ít. Đi nhiều nơi. Vui nhiều. Nhiều lúc thấy nhớ nhà. Không ít thì nhiều*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhiều
Có nhiều quả táo đỏ trong giỏ.