nhiều

Học thuật
Thân thiện
nhiều

Có nhiều quả táo đỏ trong giỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • số lượng lớn, vượt quá mức bình thường hoặc trung bình; trái nghĩa với "ít". Dùng để chỉ số lượng, mức độ hoặc phạm vi của sự vật, hiện tượng.
    • mức cao, đáng kể. Dùng để chỉ cường độ, mức độ của một trạng thái, cảm xúc hoặc hành động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Công việc này đòi hỏi nhiều thời gian công sức.
    • Trong lớp nhiều học sinh giỏi.
    • ấy đã giúp đỡ tôi nhiều.
    • Nhiều người tin rằng điều đó sự thật.*
    • Tôi đã gặp anh ấy nhiều lần.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Không ít thì nhiều": Thành ngữ chỉ mức độ nào đó, ít nhất cũng một phần, không thể hoàn toàn không .
    • Sự đóng góp của anh ấy cho dự án không ít thì nhiều.
  • "Nhiều nhất": Dùng để chỉ giới hạn tối đa, tối đa .
    • Chuyến đi sẽ kéo dài nhiều nhất ba ngày.
  • "Nhiều khi" / "Nhiều lúc": Thường khi, đôi lúc.
    • Nhiều khi tôi tự hỏi liệu mình đã quyết định đúng chưa.
Biến thể từ gần giống
  • Đa (tiền tố): Có nghĩanhiều, thường dùng trong các từ Hán Việt để tạo thành tính từ hoặc danh từ chỉ số lượng lớn, sự đa dạng.
    • Đa dạng (phong phú, nhiều loại), đa số (phần lớn, nhiều hơn).
  • Lắm: Từ nhấn mạnh mức độ cao, rất nhiều (thường đứng sau tính từ/động từ).
    • Đẹp lắm, vui lắm.
  • Vô số: Số lượng rất nhiều, không đếm xuể.
  • Hàng loạt: Nhiều sự vật, sự việc cùng loại xảy ra liên tiếp.
Từ đồng nghĩa
  • Vô vàn: Rất nhiều, không thể đếm hết (nhấn mạnh số lượng cực lớn).
  • Chi chít: Rất nhiều dày đặc, san sát nhau (thường dùng cho vật nhỏ, cụ thể).
  • Dồi dào: Nhiều phong phú, thừa thãi (thường cho tài nguyên, năng lượng, cảm xúc).
Từ trái nghĩa
  • Ít: số lượng nhỏ, mức độ thấp.
  • Hiếm: Rất ít, khó tìm thấy.
  • Thiếu: Không đủ về số lượng hoặc mức độ cần thiết.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Nhiều sãi không ai đóng cửa chùa: (Thành ngữ) Ý chỉ việc quá nhiều người cùng chịu trách nhiệm một việc thì cuối cùng không ai làm, dẫn đến hỏng việc.
  • Nhiều thầy thối ma: (Tương đương với "Xôi hỏng bỏng không") Ý chỉ việc quá nhiều người chỉ đạo, can thiệp thì công việc sẽ rối loạn, hỏng việc.
nhiều

Có nhiều quả táo đỏ trong giỏ.

  1. t. số lượng lớn hoặcmức cao; trái với ít. Việc nhiều người ít. Đi nhiều nơi. Vui nhiều. Nhiều lúc thấy nhớ nhà. Không ít thì nhiều*.