nhoà

  1. Be dimmed, be obscured
    • Kính xe ô tô nhòa mưa
      The windshield of the car was dimmed by the rain
  2. Fade
    • Mọi kỷ niệm về thời thơ ấu nhòa đi trong trí óc anh ta
      All The memory of his childhood faded from his mind

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhoà
Cửa kính nhoà hơi nước, không nhìn ra ngoài được.