nhoáng

  1. ph. 1. Cg. Nhoang nhoáng. Lòe sáng rất nhanh: Chớp nhoáng. 2. Trong chớp mắt: Nhoáng một cái đã hết bia.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nhoáng"

nhoáng
Chớp nhoáng trên bầu trời đêm.