nhoáng

  1. étinceler; briller d'un vif éclat passager (en parlant de l'éclair...)
    • nhoang nhoáng
      (redoublement avec nuance de réitération);(cũng nói loáng) temps très court; clin d'oeil
    • Chỉ một nhoáng đã biến mất
      il disparaît en un clin d'oeil
    • nhoáng một cái
      en un clin d'oeil

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhoáng
Chớp nhoáng trên bầu trời đêm.