nhoáng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Lóe sáng rất nhanh, trong chốc lát: Dùng để miêu tả ánh sáng xuất hiện và biến mất cực nhanh, thoáng qua.
- Diễn ra trong khoảng thời gian cực ngắn: Dùng để miêu tả một hành động, sự việc xảy ra nhanh đến mức gần như tức thì.
Phó từ:
- Một cách rất nhanh, trong chớp mắt: Bổ nghĩa cho động từ, nhấn mạnh tốc độ nhanh chóng của hành động.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Trời tối, một tia chớp nhoáng lên rồi tắt ngấm. (Trời tối, một tia chớp lóe lên rất nhanh rồi tắt ngấm.)
- Đó chỉ là một ý nghĩ nhoáng qua trong đầu tôi. (Đó chỉ là một ý nghĩ thoáng qua trong đầu tôi.)
Phó từ:
- Anh ta nhoáng một cái đã leo lên tận ngọn cây. (Anh ta trong chớp mắt đã leo lên tận ngọn cây.)
- Cô ấy nhoáng nhìn qua tài liệu rồi gật đầu đồng ý. (Cô ấy nhìn lướt rất nhanh qua tài liệu rồi gật đầu đồng ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
"chớp nhoáng": (tính từ) diễn ra cực kỳ nhanh chóng, tức thời.
- Chiến dịch được tiến hành một cách chớp nhoáng. (Chiến dịch được tiến hành một cách cực kỳ nhanh chóng.)
"thoáng/nhoáng qua": (cụm động từ) xuất hiện và biến mất rất nhanh trong tâm trí hoặc tầm nhìn.
- Một bóng người thoáng/nhoáng qua ở cuối hành lang. (Một bóng người lướt qua rất nhanh ở cuối hành lang.)
Biến thể và từ gần giống
Nhoang nhoáng (tính từ, láy): Lấp lánh, lóe sáng không liên tục; hoặc diễn ra lắt nhắt, không đáng kể.
- Ánh đèn neon nhoang nhoáng ngoài phố. (Ánh đèn neon lấp lánh ngoài phố.)
- Công việc nhoang nhoáng, chẳng đâu vào đâu. (Công việc lắt nhắt, chẳng đâu vào đâu.)
Loáng (tính từ/phó từ): Có nghĩa tương tự "nhoáng", chỉ sự nhanh chóng, thoáng qua.
- Một cái bóng loáng qua. (Một cái bóng thoáng qua.)
Từ đồng nghĩa
- Thoáng: nhanh, qua nhanh.
- Vụt: rất nhanh, bất ngờ (thường dùng với chuyển động).
- Chớp: (trong "chớp mắt") chỉ khoảnh khắc rất ngắn.
Từ trái nghĩa
- Chậm chạp: diễn ra với tốc độ thấp.
- Lâu dài: kéo dài trong thời gian dài.
- Liên tục: không ngừng nghỉ, không gián đoạn.
Thành ngữ liên quan
Nhanh như chớp/nhoáng: So sánh để chỉ tốc độ cực nhanh.
- Cậu bé chạy nhanh như chớp. (Cậu bé chạy nhanh vô cùng.)
Trong chớp nhoáng: Trong khoảng thời gian cực kỳ ngắn.
- Mọi việc kết thúc trong chớp nhoáng. (Mọi việc kết thúc trong khoảnh khắc.)
- ph. 1. Cg. Nhoang nhoáng. Lòe sáng rất nhanh: Chớp nhoáng. 2. Trong chớp mắt: Nhoáng một cái đã hết bia.