nhãng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (đg.):
- Quên đi, bỏ lỡ vì không chú ý, vì lơ đãng: Chỉ việc để mất, không nắm bắt được một cơ hội, một việc gì đó do thiếu sự tập trung hoặc chú ý cần thiết.
- Làm cho lãng quên, làm cho xao nhãng: (Trong một số ngữ cảnh) Chỉ hành động khiến ai đó không còn chú tâm vào việc chính.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy đã nhãng mất một cơ hội tốt trong công việc.
- Vì mải chơi, nó nhãng việc học hành.
- Đừng để những chuyện vặt nhãng đi mục tiêu chính của mình.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Nhãng quên": (Cụm động từ thường dùng) Quên đi, không nhớ tới vì không để tâm.
- Công việc bận rộn khiến tôi nhãng quên ngày sinh nhật của bạn.
- "Nhãng việc": Sao lãng, không chú tâm làm công việc chính.
- Anh ta nhãng việc nhà vì mê đọc sách.
Biến thể và từ gần giống
- Nhãng tai (tính từ): Nghe không rõ, nghe lơ đãng.
- Ông cụ hơi nhãng tai, nói to lên một chút.
- Sao nhãng (động từ): Không chú ý, không tập trung vào việc đáng lẽ phải làm. (Nghĩa gần giống và thường dùng hơn "nhãng").
- Không được sao nhãng nhiệm vụ được giao.
Từ đồng nghĩa
- Lơ đãng: Không tập trung, không chú ý.
- Bỏ lỡ: Để mất đi (cơ hội).
- Quên: Không nhớ tới.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Nhãng đi: Làm cho quên đi, làm cho không còn chú ý tới.
- Những trò giải trí vô bổ đã nhãng đi ý chí phấn đấu của anh ta.
Thành ngữ liên quan
- Mắt nhãng tai trơ: (Thành ngữ cổ, ít dùng) Chỉ sự thờ ơ, không quan tâm, không để ý đến những gì đang diễn ra xung quanh.
- đg. Cg. Nhãng quên. Quên đi vì không chú ý: Nhãng mất một cơ hội.