nhãng

Học thuật
Thân thiện
nhãng

Một học sinh nhãng quên làm bài tập về nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ (đg.):
    • Quên đi, bỏ lỡ không chú ý, đãng: Chỉ việc để mất, không nắm bắt được một cơ hội, một việc đó do thiếu sự tập trung hoặc chú ý cần thiết.
    • Làm cho lãng quên, làm cho xao nhãng: (Trong một số ngữ cảnh) Chỉ hành động khiến ai đó không còn chú tâm vào việc chính.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã nhãng mất một cơ hội tốt trong công việc.
    • mải chơi, nhãng việc học hành.
    • Đừng để những chuyện vặt nhãng đi mục tiêu chính của mình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhãng quên": (Cụm động từ thường dùng) Quên đi, không nhớ tới không để tâm.
    • Công việc bận rộn khiến tôi nhãng quên ngày sinh nhật của bạn.
  • "Nhãng việc": Sao lãng, không chú tâm làm công việc chính.
    • Anh ta nhãng việc nhà đọc sách.
Biến thể từ gần giống
  • Nhãng tai (tính từ): Nghe không , nghe đãng.
    • Ông cụ hơi nhãng tai, nói to lên một chút.
  • Sao nhãng (động từ): Không chú ý, không tập trung vào việc đáng lẽ phải làm. (Nghĩa gần giống thường dùng hơn "nhãng").
    • Không được sao nhãng nhiệm vụ được giao.
Từ đồng nghĩa
  • đãng: Không tập trung, không chú ý.
  • Bỏ lỡ: Để mất đi (cơ hội).
  • Quên: Không nhớ tới.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nhãng đi: Làm cho quên đi, làm cho không còn chú ý tới.
    • Những trò giải trí vô bổ đã nhãng đi ý chí phấn đấu của anh ta.
Thành ngữ liên quan
  • Mắt nhãng tai trơ: (Thành ngữ cổ, ít dùng) Chỉ sự thờ ơ, không quan tâm, không để ý đến những đang diễn ra xung quanh.
nhãng

Một học sinh nhãng quên làm bài tập về nhà.

  1. đg. Cg. Nhãng quên. Quên đi không chú ý: Nhãng mất một cơ hội.