nhèm

Học thuật
Thân thiện
nhèm

Mắt em bé nhèm sau khi ngủ dậy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ướt bẩn, thường do nước mắt, ghèn hoặc chất lỏng dính vào: Dùng để mô tả trạng thái ướt, dính không sạch sẽ, đặc biệt mắt.
    • Không rõ ràng, nhoè nhoẹt: Dùng để mô tả thứ đó bị mờ, không sắc nét, thường do ướt hoặc bẩn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đứa bé khóc, mắt đã nhèm. (Đứa bé khóc, mắt đã ướt dính ghèn.)
    • Sau trận mưa, con đường nhèm bùn. (Sau trận mưa, con đường ướt dính đầy bùn.)
    • Nét chữ nhòe mực, trông thật nhèm. (Nét chữ bị nhòe mực, trông thật nhoè nhoẹt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ướt nhèm": rất ướt bẩn.

    • Quần áo bị sữa đổ, ướt nhèm cả. (Quần áo bị đổ sữa, ướt bẩn hết.)
  • "kèm nhèm": (mắt) bị dính ghèn nhiều đến mức gần như không mở ra được.

    • Ông cụ mới ngủ dậy, mắt còn kèm nhèm. (Ông cụ mới ngủ dậy, mắt còn dính đầy ghèn.)
  • "lèm nhèm":

    • Ướt bẩn khắp nơi, lem nhem: Đứa trẻ nghịch bùn, người lèm nhèm. (Đứa trẻ nghịch bùn, người lem nhem khắp chỗ.)
    • Không rõ ràng, cẩu thả, tầm thường: Anh ta làm việc lèm nhèm, chẳng ra đâu vào đâu. (Anh ta làm việc cẩu thả, chẳng ra đâu vào đâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Lèm nhèm (tính từ): Có nghĩa mở rộng hơn "nhèm", chỉ sự bẩn thỉu, cẩu thả hoặc tầm thường.

    • Chữ viết lèm nhèm khó đọc. (Chữ viết cẩu thả khó đọc.)
    • Một công chức lèm nhèm. (Một công chức tầm thường, vô trách nhiệm.)
  • Kèm nhèm (tính từ): Nhấn mạnh trạng thái mắt bị dính ghèn nhiều.

Từ đồng nghĩa
  • Bẩn: không sạch sẽ.
  • Nhoè: bị mờ, không nét (thường do ướt).
  • Lem nhem: bị bôi bẩn, dây bẩn ra xung quanh.
Từ trái nghĩa
  • Sạch: không vết bẩn.
  • Khô ráo: không bị ướt.
  • Rõ ràng: sắc nét, dễ nhìn, dễ đọc.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nhèm" thường dùng trong văn nói, mang sắc thái biểu cảm, miêu tả cụ thể sự bẩn thỉu, ướt át.
  • Trong một số phương ngữ, "nhèm ra" có thể được dùng với nghĩa "ít nhất, tối thiểu" ( dụ: ), nhưng cách dùng này không phổ biến trong ngôn ngữ chuẩn.
nhèm

Mắt em bé nhèm sau khi ngủ dậy.

  1. t. Nói mắt ướt bẩn: Mắt nhèm những dử.