nhòm

  1. đg. 1. Trông qua một chỗ hở nhỏ: Nhòm qua liếp. 2. Nhìn lén lút: Đừng nhòm vào nhà người ta như vậy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "nhòm"

nhòm
Một cậu bé nhòm qua khe cửa để xem bên trong.