nem

  1. d. Món ăn làm bằng thịt mỡ sống xắt hạt lựu, trộn với lợn luộc thái nhỏ bóp với thính. Nem công chả phượng. Các món ăn sang nói chung.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nem"

nem
Mẹ cuốn nem trên một cái mâm tròn.