nhôi

Học thuật
Thân thiện
nhôi

Mẹ đặt em bé vào chiếc nhôi để đưa bé ngủ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái nôi: Một loại đồ dùng dành cho trẻ sơ sinh, hình dáng như một chiếc giường nhỏ, thường có thể đu đưa, dùng để ru trẻ ngủ hoặc để trẻ nằm chơi. Đây một biến thể phát âm của từ "nôi".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đứa bé nằm ngủ trong chiếc nhôi. (Đứa bé nằm ngủ trong chiếc nôi.)
    • đẩy nhôi cho cháu ngủ. ( đẩy nôi cho cháu ngủ.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nhôi" một biến thể ngữ âm (cách phát âm khác) của từ "nôi". Nghĩa cách dùng hoàn toàn giống nhau.
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong khẩu ngữ, trong một số phương ngữ hoặc ngữ cảnh địa phương của tiếng Việt. Trong văn viết chuẩn, từ "nôi" được sử dụng phổ biến hơn.
Biến thể từ liên quan
  • Nôi (danh từ): Từ gốc, phổ biến chuẩn mực hơn, cùng nghĩa với "nhôi".
  • Võng (danh từ): Một loại đồ dùng khác để đưa, nằm, thường làm bằng vải hoặc lưới, treo lên hai điểm. Khác với "nhôi/nôi" thường khung cứng đặt trên mặt đất.
  • (danh từ): Một từ địa phương khác cũng có nghĩanôi.
Từ đồng nghĩa
  • Nôi: Từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến nhất.
  • Cũi: Một đồ dùng chức năng tương tự (giường nhỏ cho trẻ em) nhưng thường thành cao bao quanh không chức năng đu đưa như nôi.
nhôi

Mẹ đặt em bé vào chiếc nhôi để đưa bé ngủ.

  1. d. Nh. Nôi.