nhai
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nghiền nhỏ, nghiền nát thức ăn bằng hai hàm răng: Hành động dùng răng để cắt, xé và nghiền thức ăn thành những mảnh nhỏ trước khi nuốt.
- (Khẩu ngữ) Lặp đi lặp lại một cách máy móc, nhàm chán: Dùng để chỉ việc nói đi nói lại hoặc học thuộc lòng một cách thiếu suy nghĩ, sáng tạo.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa nghiền thức ăn):
- Trẻ con cần phải nhai kỹ thức ăn để dễ tiêu hóa.
- Con bò đang nằm nhai lại cỏ.
- Động từ (nghĩa lặp lại máy móc):
- Cậu ấy chỉ biết nhai lại những lời thầy giảng chứ không hiểu bản chất vấn đề.
- Bài thơ này đã bị nhai đi nhai lại quá nhiều lần, mất hết cả sự mới mẻ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tay làm hàm nhai" (thành ngữ): Chỉ mối quan hệ nhân quả, người lao động (tay làm) thì mới có cái để ăn (hàm nhai). Hàm ý khuyên răn phải chăm chỉ lao động.
- Ông bà ta dạy "Tay làm hàm nhai", không làm thì lấy gì mà sống.
- "Nhai lại": Có thể dùng theo cả nghĩa đen (nhai thức ăn lần thứ hai như động vật nhai lại) và nghĩa bóng (lặp lại ý tưởng cũ).
- Tờ báo đó toàn nhai lại tin tức cũ mà không có phóng sự điều tra mới.
Biến thể và từ liên quan
- Nhai kỹ: Nhấn mạnh việc nghiền thức ăn thật kỹ lưỡng. Thường dùng trong lời khuyên về sức khỏe.
- Muốn bụng khỏe thì phải nhai kỹ no lâu.
- Nhai trầu: Một tập tục văn hóa, chỉ hành động nhai hỗn hợp trầu, cau và vôi.
- Bà cụ ngồi thềm, miệng nhai trầu đỏ lòm.
Từ đồng nghĩa
- Nghiền (nghĩa nghiền thức ăn): Có nghĩa tương tự nhưng thiên về hành động làm vỡ, làm nhỏ ra.
- Lặp lại / Học vẹt (nghĩa máy móc): Chỉ việc nói lại hoặc học thuộc mà không hiểu.
Các cụm từ liên quan
- Nhai đi nhai lại: Nhấn mạnh mức độ lặp đi lặp lại nhiều lần một cách đơn điệu, gây nhàm chán.
- Anh ta cứ nhai đi nhai lại một câu chuyện cũ ấy, nghe phát chán.
- đg. 1 Nghiền nhỏ, nghiền nát giữa hai hàm răng. Nhai kẹo. Miệng bỏm bẻm nhai trầu. Tay làm hàm nhai (tng.). 2 (kng.). Lặp lại nhiều lần ở cửa miệng (hàm ý chê). Bài nhai mãi không thuộc. Nhai đi nhai lại luận điệu cũ rích.