nhẹ

  1. tt, trgt 1. Không nặng: Quan tiền nặng quan tiền chìm, nhìn nhẹ nhìn nổi (tng). 2. tỉ trọng nhỏ: Nhôm một kim loại nhẹ; Dầu hỏa nhẹ hơn nước. 3. Không nặng nhọc: Công việc nhẹ. 4. ở mức độ thấp: Gió nhẹ; Bước nhẹ. 5. Không nguy hiểm đến tính mệnh: Bệnh nhẹ. 6. Có thể chịu được: Phạt nhẹ. 7. Bị coi thường: Đạo vi tử, vi thần đâu nhẹ (NgCgTrứ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nhẹ"

nhẹ
Một chiếc lá rơi nhẹ xuống mặt nước.