nhể

Học thuật
Thân thiện
nhể

Một người đàn ông dùng cây tăm để nhể một cái gai nhỏ trên ngón tay.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khêu, lấy, gắp ra bằng một vật nhọn: Hành động dùng đầu nhọn của một vật (như que, kim, mũi dao nhỏ) để khều, lấy hoặc tách một vật nhỏ ra khỏi vị trí của .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mẹ dùng cái tăm để nhể cái gai trên tay em . (Mẹ dùng cây tăm để khêu cái gai trên tay em .)
    • Người ta thường nhể ốc móng tay bằng một cái que nhỏ. (Người ta thường dùng que nhỏ để lấy thịt ốc móng tay ra.)
    • Anh ấy cẩn thận nhể mảnh thủy tinh nhỏ ra khỏi bánh xe. (Anh ấy cẩn thận dùng vật nhọn gắp mảnh thủy tinh nhỏ ra khỏi bánh xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhể ra": nhấn mạnh hành động làm cho vật đó tách ra, lộ ra.
    • Dùng dao mũi nhọn nhể ra một ít keo dính còn sót lại. (Dùng dao mũi nhọn khêu một ít keo dính còn sót lại cho bong ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Khêu (đg): Có nghĩa tương tự "nhể", dùng vật nhọn để lấy cái đó ra. Tuy nhiên, "khêu" còn có nghĩa mở rộng gợi chuyện, chọc cho ai nói ra.
    • Khêu ngòi nổ (Dùng vật nhọn châm vào ngòi nổ).
  • Nậy (đg): Dùng vật cứng, mỏng (như dao, tuốc--vít) để đưa vào khe hở bẩy lên, thường dùng cho vật to, dính chặt hơn.
    • Nậy nắp hộp sơn. (Dùng tuốc--vít bẩy nắp hộp sơn lên.)
Từ đồng nghĩa
  • Khều: (thường dùng trong phương ngữ) có nghĩa tương tự "khêu" hoặc "nhể".
  • Gắp: Dùng dụng cụ như đũa, kẹp để kẹp lấy vật lên. "Gắp" không nhất thiết dùng vật nhọn dùng lực kẹp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nhể lên: Hành động dùng vật nhọn đưa vào dưới vật cần lấy nâng lên.
    • Nhể lên xem con cua đã chín chưa. (Dùng đũa/que nhọn khều con cua lên để xem đã chín chưa.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "nhể").
nhể

Một người đàn ông dùng cây tăm để nhể một cái gai nhỏ trên ngón tay.

  1. đg. Khêu ra bằng một mũi nhọn: Nhể gai; Nhể ốc.