nichée

Học thuật
Thân thiện
nichée

La mère oiseau nourrit sa nichée dans le nid.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Ổ, lứa (chim mới nở): Chỉ toàn bộ chim non mới nở trong cùng một ổ, từ cùng một bố mẹ cùng một lứa.
    • (Thân mật) Đàn con: Cách nói ví von, thân mật để chỉ một nhóm con cái trong một gia đình, thườngcòn nhỏ sống cùng nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La nichée de moineaux vient de quitter le nid. (Ổ chim sẻ non vừa rời tổ.)
    • Regarde cette nichée de canetons qui suit leur mère. (Hãy nhìn lứa vịt con kia đang theo mẹ chúng.)
    • Une mère qui promène sa nichée. (Một mẹ dắt đàn con đi chơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Élever une nichée": Nuôi một ổ/lứa chim non hoặc (nghĩa bóng) nuôi một đàn con.

    • Les parents oiseaux sont occupés à élever leur nichée. (Chim bố mẹ đang bận rộn nuôichim non của chúng.)
  • "Toute la nichée": Cả đám/ cả (con).

    • Toute la nichée est tombée malade en même temps. (Cả đám con đều bị ốm cùng một lúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Nicher (động từ): Làm tổ, sinh sống.

    • Les oiseaux nichent dans les arbres. (Chim làm tổ trên cây.)
  • Nid (danh từ giống đực): Cái tổ.

    • Le nid est fait de brindilles. (Cái tổ được làm từ những cành cây nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Couvaison (nữ): Ổ trứng được ấp; lứa chim non (ít dùng hơn).
  • Portée (nữ): Lứa đẻ (dùng cho thú vật như chó, mèo); có thể dùng thay thế trong ngữ cảnh thân mật về con cái.
  • Progéniture (nữ): Dòng dõi, con cái (từ trang trọng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Êtredans un nid douillet: Sinh ra trong một tổ ấm (chỉ sự sung sướng, đầy đủ từ nhỏ).
nichée

La mère oiseau nourrit sa nichée dans le nid.

danh từ giống cái
  1. ổ, lứa (chim mới nở)
  2. (thân mật) đàn con
    • Une mère qui promène sa nichée
      một mẹ dắt đàn con đi chơi

Từ gần giống

Từ chứa "nichée"