nichée

danh từ giống cái
  1. ổ, lứa (chim mới nở)
  2. (thân mật) đàn con
    • Une mère qui promène sa nichée
      một mẹ dắt đàn con đi chơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nichée"

nichée
La mère oiseau nourrit sa nichée dans le nid.