nique

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hành động khinh bỉ, chế nhạo: "nique" là một danh từ giống cái, chủ yếu được sử dụng trong cụm từ cố định để diễn tả hành động tỏ ra khinh thường, coi thường hoặc chế nhạo ai đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il a fait la nique à ses détracteurs en réussissant brillamment. (Anh ấy đã chế nhạo những kẻ chỉ trích mình bằng cách thành công rực rỡ.)
    • Faire la nique au destin est son passe-temps favori. (Chế nhạo số phậntrò tiêu khiển ưa thích của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire la nique à quelqu'un": Đâycách sử dụng phổ biến gần như duy nhất của từ này. Cụm từ này có nghĩatỏ thái độ khinh bỉ, coi thường hoặc chế giễu một người nào đó, thường bằng một cử chỉ hoặc hành động thể hiện sự thách thức sau khi vượt qua khó khăn.
Biến thể từ gần giống
  • Niquer (động từ, thô tục): Đâymột động từ thô tục, có nghĩa rất khác không liên quan về mặt lịch sử với danh từ "nique" trong cụm từ "faire la nique". có nghĩa tục tĩu, tương đương với một từ chửi thề trong tiếng Việt. LƯU Ý QUAN TRỌNG: Đâymột từ cực kỳ thô lỗ xúc phạm, không nên sử dụng trong giao tiếp thông thường.
  • Railler (động từ): chế nhạo, chế giễu (một từ đồng nghĩa trang trọng hơn cho khái niệm trong "faire la nique").
  • Défi (danh từ giống đực): sự thách thức.
Từ đồng nghĩa (cho cụm từ "faire la nique à")
  • Se moquer de: chế nhạo, chế giễu ai.
  • Défier: thách thức ai.
  • Braver: thách thức, coi thường (một điều đó như số phận, quy tắc).
Thành ngữ liên quan
  • "Faire la nique à quelqu'un" chính đã là một thành ngữ cố định. Không phrasal verb hay thành ngữ khác trực tiếp sử dụng từ "nique" một cách độc lập.
danh từ giống cái
  1. (Faire la nique à quelqu'un) khinh bỉ ai, chế nhạo ai