nightly

/'naitli/
tính từ
  1. về đêm, đêm đêm
  2. (thơ ca) (thuộc) đêm; hợp với ban đêm
phó từ
  1. về đêm, đêm đêm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "nightly"

nightly
The hotel offers a nightly turndown service for all guests.