knightly

/'naitli/
tính từ
  1. tinh thần hiệp sĩ, thượng võ; nghĩa hiệp, hào hiệp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "knightly"

Từ có nhắc đến "knightly"

knightly
A knightly gentleman offers his hand to help a lady step from her carriage.