periodic

/,piəri'ɔdik/
tính từ ((cũng) periodical)
  1. (thuộc) chu kỳ
    • periodic motion
      chuyển động chu kỳ
  2. định kỳ, thường kỳ
  3. tuần hoàn
    • periodic law
      định luật tuần hoàn
    • periodic table
      bảng tuần hoàn nguyên tố Men-đe--ép
tính từ
  1. văn hoa bóng bảy
  2. (hoá học) Periođic
    • periodic acid
      axit periođic

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "periodic"

periodic
Periodic cicadas emerge from the ground every seventeen years.