periodical

/,piəri'ɔdikəl/
tính từ ((cũng) periodic)
  1. (thuộc) chu kỳ
    • periodical motion
      chuyển động chu kỳ
  2. định kỳ, thường kỳ
  3. tuần hoàn
    • periodical law
      định luật tuần hoàn
    • periodical table
      bảng tuần hoàn nguyên tố Men-đe--ép
tính từ
  1. xuất bản định kỳ (báo, tạp chí...)
danh từ
  1. tạo chí xuất bản định kỳ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "periodical"

periodical
The librarian organizes the latest periodical on the display shelf.