nimbleness

/'nimblnis/
Học thuật
Thân thiện
nimbleness

A gymnast demonstrates great nimbleness on the balance beam.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nhanh nhẹn, sự lanh lẹ: Chỉ khả năng di chuyển cơ thể một cách nhanh chóng, nhẹ nhàng dễ dàng.
    • Sự nhanh trí, sự lanh lợi: Chỉ khả năng suy nghĩ, hiểu phản ứng một cách nhanh chóng thông minh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The dancer's nimbleness was astonishing. (Sự nhanh nhẹn của công thật đáng kinh ngạc.)
    • He solved the puzzle with great nimbleness of mind. (Anh ấy đã giải câu đố với sự nhanh trí tuyệt vời.)
    • The job requires both physical strength and mental nimbleness. (Công việc đòi hỏi cả sức mạnh thể chất lẫn sự nhanh nhẹn về trí óc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nimbleness of wit": Sự sắc sảo, nhanh trí trong đối đáp hoặc suy nghĩ.

    • Her success in debates is due to her nimbleness of wit. (Thành công của ấy trong các cuộc tranh luận nhờ sự nhanh trí sắc sảo.)
  • "Nimbleness of fingers": Sự khéo léo, nhanh nhẹn của đôi tay.

    • A surgeon must have great nimbleness of fingers. (Một bác sĩ phẫu thuật phải sự nhanh nhẹn, khéo léo của đôi tay.)
Biến thể từ gần giống
  • Nimble (tính từ): nhanh nhẹn, lanh lợi.
    • She has nimble fingers. ( ấy những ngón tay nhanh nhẹn.)
    • He is nimble-minded. (Anh ấy đầu óc nhanh nhạy.)
Từ đồng nghĩa
  • Agility (n): sự nhanh nhẹn, sự linh hoạt (thường về thể chất).
  • Dexterity (n): sự khéo léo, tinh xảo (thường về kỹ năng tay chân hoặc trí óc).
  • Quick-wittedness (n): sự nhanh trí, ứng biến nhanh.
  • Alertness (n): sự cảnh giác, sự nhanh nhạy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp nào được hình thành từ danh từ 'nimbleness')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'nimbleness')

nimbleness

A gymnast demonstrates great nimbleness on the balance beam.

danh từ
  1. sự lanh lẹ, sự nhanh nhẹn
  2. tính lanh lợi; sự nhanh trí