noblesse

/nou'bles/
danh từ giống cái
  1. tầng lớp quý tộc
  2. tước vị quý tộc
  3. (nghĩa bóng) sự cao thượng, sự thanh cao
    • Noblesse des sentiments
      sự cao thượng của tình cảm
    • noblesse d'ancienne roche
      quý tộc lâu đời
    • noblesse de finance
      quý tộc mua tước
    • noblesse d'épée
      quý tộc vũ công
    • noblesse de robe
      quý tộc pháp đình
    • noblesse d'extraction
      quý tộc nguồn gốc xa xưa
    • noblesse oblige
      cương vị phải làm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

noblesse
Une dame de la noblesse offre du pain aux pauvres devant son château.