non-union

/'nɔn'ju:njən/
tính từ
  1. không gia nhập công đoàn (nghiệp đoàn); không phải đoàn viên công đoàn (nghiệp đoàn)
    • to employ non-union labour
      sử dụng những người lao động không phải đoàn viên công đoàn
  2. chống công đoàn (nghiệp đoàn)
danh từ
  1. (y học) sự tách rời, sự không dính vào nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "non-union"

non-union
A factory hires non-union workers for the new assembly line.