nonconformist

/'nɔnkən'fɔ:mist/
Học thuật
Thân thiện
nonconformist

A young nonconformist wears brightly colored clothes to a formal event.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người không theo lề thói, người bất đồng quan điểm: Một người từ chối tuân theo các quy tắc, phong tục hoặc niềm tin đã được xã hội chấp nhận.
    • Người không theo quốc giáo (lịch sử): Ở Anh, một tín đồ Tin Lành không thuộc về Giáo hội Anh giáo (Church of England).
  2. Tính từ:

    • Không theo lề thói, dị biệt: Miêu tả một người, hành vi hoặc thái độ không tuân theo các chuẩn mực xã hội hoặc tôn giáo thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She was a nonconformist who always questioned traditional values. ( ấy một người không theo lề thói, luôn luôn chất vấn các giá trị truyền thống.)
    • In the 17th century, many nonconformists faced persecution in England. (Vào thế kỷ 17, nhiều người không theo quốc giáo đã phải đối mặt với sự đàn ápAnh.)
  • Tính từ:

    • His nonconformist views made him unpopular with the conservative community. (Quan điểm dị biệt của anh ấy khiến anh trở nên không được lòng cộng đồng bảo thủ.)
    • The artist had a nonconformist style that challenged the art establishment. (Người nghệ sĩ một phong cách không theo lề thối, thách thức giới hàn lâm nghệ thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a spirit of nonconformity": tinh thần bất đồng, tinh thần không chịu khuôn phép.
    • The company encourages a spirit of nonconformity to foster innovation. (Công ty khuyến khích tinh thần không chịu khuôn phép để thúc đẩy sự đổi mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Nonconformity (danh từ): sự không tuân theo, sự bất đồng; tình trạng một người không theo quốc giáo.
    • His nonconformity was seen as a threat to social order. (Sự bất đồng của anh ta bị coi mối đe dọa đối với trật tự xã hội.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: maverick (người tư tưởng độc lập), dissenter (người bất đồng chính kiến), individualist (người theo chủ nghĩa cá nhân), rebel (kẻ nổi loạn).
  • Tính từ: unorthodox (không chính thống), unconventional (không theo quy ước), heterodox (dị giáo).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: conformist (người tuân thủ), traditionalist (người theo truyền thống).
  • Tính từ: conventional (theo quy ước), orthodox (chính thống).
nonconformist

A young nonconformist wears brightly colored clothes to a formal event.

danh từ
  1. người không theo lề thói
  2. người không theo quốc giáo

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự