notorious

/nou'tɔ:riəs/
Học thuật
Thân thiện
notorious

The notorious pirate's flag flew from the ship's mast.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tiếng xấu, tai tiếng: Dùng để mô tả một người, địa điểm hoặc sự việc nổi tiếng những lý do tiêu cực, xấu xa hoặc đáng chê trách.
    • Rõ ràng, hiển nhiên (): Một nghĩa , ít dùng hơn, chỉ điều đó được biết đến rộng rãi, ai cũng biết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was a notorious criminal wanted in several countries. (Hắn một tên tội phạm tiếng xấu bị truy nãnhiều quốc gia.)
    • That area of the city is notorious for its high crime rate. (Khu vực đó của thành phố nổi tiếng (theo nghĩa xấu) tỷ lệ tội phạm cao.)
    • It is notorious that the company has been avoiding taxes for years. (Điều hiển nhiên/ai cũng biết công ty đó đã trốn thuế trong nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be notorious for something": nổi tiếng (theo nghĩa xấu) điều đó.

    • The dictator was notorious for his cruelty. (Nhà độc tài nổi tiếng về sự tàn bạo của mình.)
  • "a notorious fact": một sự thật hiển nhiên, ai cũng biết (theo nghĩa , trang trọng).

    • It is a notorious fact that he never keeps his promises. (Đó một sự thật hiển nhiên rằng anh ta không bao giờ giữ lời hứa.)
Biến thể từ gần giống
  • Notoriety (danh từ): sự tai tiếng, danh tiếng xấu.
    • He gained notoriety after the scandal. (Anh ta được sự tai tiếng sau vụ bê bối.)
Từ đồng nghĩa
  • Infamous: khét tiếng, ô danh (nhấn mạnh sự xấu xa đáng khinh).
  • Ill-famed: tiếng xấu.
  • Disreputable: đáng khinh, không danh giá.
Từ trái nghĩa
  • Reputable: danh tiếng tốt, đáng kính.
  • Respected: được kính trọng.
  • Esteemed: được quý trọng, đánh giá cao.
Thành ngữ liên quan
  • A notorious liar: Một kẻ nói dối trứ danh/khét tiếng.

    • Don't believe him; he's a notorious liar. (Đừng tin hắn; hắn một kẻ nói dối khét tiếng.)
  • Of notorious character: Có nhân cách đáng chê trách, tai tiếng.

    • The evidence showed he was a man of notorious character. (Bằng chứng cho thấy ông ta một người nhân cách đáng chê trách.)
notorious

The notorious pirate's flag flew from the ship's mast.

tính từ
  1. rõ ràng, hiển nhiên, ai cũng biết
    • it is notorious that...
      thiên hạ ai cũng biết ...
  2. (thường), (nghĩa xấu) nổi danh, nổi tiếng; tiếng xấu
    • a notorious swindler
      một kẻ lừa đảo nổi tiếng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "notorious"