infamous
/'infəməs/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Nổi tiếng về điều xấu, tai tiếng, ô nhục: Dùng để mô tả một người, địa điểm hoặc sự kiện được biết đến rộng rãi vì những hành vi, phẩm chất hoặc đặc điểm xấu xa, đáng khinh bỉ hoặc tội ác.
- (Pháp lý, cổ) Bị tước quyền công dân: Trong bối cảnh pháp lý cũ, từ này có thể chỉ việc một người bị tước bỏ một số quyền công dân do bị kết án về một tội nghiêm trọng.
Ví dụ sử dụng
- (Nhà độc tài nổi tiếng về sự tàn bạo của mình.)
- (Nhà tù này trở nên tai tiếng vì những điều kiện vô nhân đạo.)
- (Kẻ phản bội khét tiếng, Benedict Arnold, là một nhân vật chủ chốt trong lịch sử nước Mỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be infamous for something": nổi tiếng (theo nghĩa xấu) vì điều gì đó.
- The area is infamous for its high crime rate. (Khu vực này nổi tiếng về tỷ lệ tội phạm cao.)
- "to achieve/gain infamy": trở nên khét tiếng, đạt được sự ô nhục.
- He achieved infamy after the scandal was exposed. (Anh ta trở nên khét tiếng sau khi vụ bê bối bị phơi bày.)
Biến thể và từ gần giống
- Infamy (danh từ): sự ô nhục, sự khét tiếng, danh tiếng xấu.
- His name is synonymous with infamy. (Tên của hắn đồng nghĩa với sự ô nhục.)
Từ đồng nghĩa
- Notorious: khét tiếng, tai tiếng (nhấn mạnh việc được biết đến rộng rãi vì điều xấu).
- Disreputable: có thanh danh xấu, đáng khinh.
- Ill-famed: có tiếng xấu.
Từ trái nghĩa
- Famous: nổi tiếng (theo nghĩa tốt).
- Reputable: có danh tiếng tốt, đáng kính.
- Esteemed: được kính trọng.
Thành ngữ liên quan
- A day of infamy: Một ngày ô nhục (thường dùng để chỉ một sự kiện lịch sử đặc biệt đáng xấu hổ hoặc tàn bạo).
- The attack on Pearl Harbor is remembered as a day of infamy. (Cuộc tấn công Trân Châu Cảng được nhớ đến như một ngày ô nhục.)
tính từ
- ô nhục, bỉ ổi
- (pháp lý) bị tước quyền công dân