ill-famed

Adjective
  1. (nghía xấu) khét tiếng, lừng danh, tiếng xấu, mang tai tiếng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

ill-famed
The ill-famed pirate's ship was spotted near the coast.