nuance

/nju:'á»´:ns/
danh từ giống cái
  1. sắc thái
  2. tí chút
    • Une nuance de regret dans la voix
      tí chút hối tiếc trong giọng nói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nuance"

Từ có nhắc đến "nuance"

nuance
Une nuance de bleu colore le ciel au coucher du soleil.