nullity

/'nʌliti/
danh từ
  1. (pháp ) tính vô hiệu
  2. sự bất tài; sựdụng; sựgiá trị
  3. người bất tài; ngườidụng; ngườigiá trị; vậtdụng; vậtgiá trị;

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

nullity
A judge declares the old law a nullity.