nullity

/'nʌliti/
Học thuật
Thân thiện
nullity

A judge declares the old law a nullity.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính vô hiệu: Trong pháp , "nullity" chỉ tính chất không hiệu lực pháp luật, không được công nhận.
    • Sự không tồn tại: "nullity" có thể chỉ trạng thái không tồn tại, sự hư vô.
    • Người/vậtgiá trị: "nullity" còn dùng để chỉ một người hoặc một vật hoàn toàn không tầm quan trọng, giá trị hoặc ảnh hưởng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The court declared the contract a nullity. (Tòa án tuyên bố hợp đồng đó vô hiệu.)
    • He felt like a nullity in the vast, uncaring universe. (Anh ấy cảm thấy mình như một sự hư vô trong vũ trụ rộng lớn vô tình.)
    • The old law was considered a nullity after the reform. (Luật bị coi vô hiệu sau cuộc cải cách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be reduced to nullity": bị giảm xuống thành thứgiá trị, mất hết tầm quan trọng.

    • After the scandal, his political influence was reduced to nullity. (Sau vụ bê bối, ảnh hưởng chính trị của ông ta đã bị giảm xuống thành con số không.)
  • Trong toán học logic, "nullity" có thể đề cập đến chiều của không gian null (hạt nhân) của một phép biến đổi tuyến tính, nhưng đây cách dùng chuyên ngành.

Biến thể từ gần giống
  • Null (adj): vô hiệu, không giá trị.
    • The result was declared null and void. (Kết quả bị tuyên bố vô hiệu.)
  • Annul (động từ): hủy bỏ, tuyên bố vô hiệu.
    • The marriage was annulled by the court. (Cuộc hôn nhân đã bị tòa án hủy bỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Invalidity: tính vô hiệu.
  • Nothingness: sự hư vô, sự không tồn tại.
  • Nonentity: người/vật tầm thường, vô giá trị.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "nullity" danh từ, không phrasal verb đi kèm trực tiếp. Các phrasal verb thường liên quan đến động từ "nullify".)

Thành ngữ liên quan
  • Null and void: hoàn toànhiệu lực (thường dùng trong văn bản pháp ).
    • The agreement was declared null and void. (Thỏa thuận bị tuyên bố vô hiệu hoàn toàn.)
nullity

A judge declares the old law a nullity.

danh từ
  1. (pháp ) tính vô hiệu
  2. sự bất tài; sựdụng; sựgiá trị
  3. người bất tài; ngườidụng; ngườigiá trị; vậtdụng; vậtgiá trị;

Từ đồng nghĩa