Học thuật
Thân thiện
ná

Một cậu bé dùng ná bắn chim.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại khí cổ, dùng để bắn tên hoặc đạn nhỏ bằng cách kéo dây căng nhả ra: "" một công cụ cấu tạo đơn giản, thường được làm từ vật liệu như gỗ, dây thun hoặc dây chun, dùng lực đàn hồi để phóng vật thể.
    • Dụng cụ đồ chơi mô phỏng khí cổ, dùng để bắn các vật nhẹ: Trong ngữ cảnh hiện đại, "" thường được hiểu một món đồ chơi an toàn cho trẻ em.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người xưa thường dùng để săn bắn thú nhỏ. (Người xưa thường dùng nỏ để săn bắn thú nhỏ.)
    • Đứa trẻ cầm chiếc cao su bắn viên bi vào tường. (Đứa trẻ cầm chiếc nỏ cao su bắn viên bi vào tường.)
    • Chiếc bằng tre này đồ thủ công của người dân tộc. (Chiếc nỏ bằng tre này đồ thủ công của người dân tộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bắn ": hành động sử dụng để phóng một vật thể.

    • Cậu tập bắn vào bao cát. (Cậu tập bắn nỏ vào bao cát.)
  • "chế tạo ": hành động tự làm ra một chiếc .

    • Bọn trẻ con trong xóm thích chế tạo từ những cành cây dẻo. (Bọn trẻ con trong xóm thích chế tạo nỏ từ những cành cây dẻo.)
Biến thể từ gần giống
  • Nỏ (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ cùng một loại khí/dụng cụ. "Nỏ" thường mang sắc thái cổ xưa, trang trọng hoặc chỉ loại kích thước lớn hơn.
  • Súng cao su (danh từ): Một loại đồ chơi hiện đại chức năng tương tự, dùng dây cao su để bắn, đôi khi cũng được gọi thông tục "".
Từ đồng nghĩa
  • Nỏ: khí bắn tên cổ.
  • Cung (trong một số ngữ cảnh): Tuy cấu tạo khác (cung uốn cong, thường khung giữ) nhưng cùng chức năng bắn tên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "")

ná

Một cậu bé dùng ná bắn chim.

  1. d. (ph.). Nỏ. Dùng bắn chim.