nách

Học thuật
Thân thiện
nách

Một em bé ngủ yên trong nách mẹ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vùng dưới cánh tay nối với ngực: Chỉ phần cơ thể nằmmặt dưới của chỗ khớp vai, nơi cánh tay gắn vào thân người.
    • Phần áovị trí tương ứng với nách: Chỉ phần vải của áo may ở khu vực dưới cánh tay, nơi tay áo nối với thân áo.
    • Góc, cạnh, vị trí khuất, sát bên: Chỉ vị trígóc, cạnh hoặc sát ngay bên cạnh của một vật, một không gian.
    • Sự vất vả trong việc nuôi nấng, chăm sóc con cái: (Dùng trong một số cụm từ cố định) Chỉ sự cực nhọc khi phải một mình nuôi dưỡng nhiều con nhỏ.
  2. Động từ:

    • Kẹp, ôm, ẵmbên hông: Hành động dùng cánh tay phần nách để giữ, mang hoặc ẵm một vật, một người (thường trẻ con) ở bên mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trời nóng, mồ hôi ra nhiềunách.
    • Chiếc áo này bị ráchphần nách.
    • ấy ngồi trong nách cửa, nhìn ra đường.
    • Một mình chị ấy một nách nuôi hai đứa con thơ, thật vất vả.
  • Động từ:

    • Người mẹ trẻ nách con đi chợ mỗi sáng.
    • Anh ấy nách chiếc cặp da dưới cánh tay.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sát nách": Rất gần, ngay bên cạnh.
    • Nhà hai người họsát nách nhau.
  • "Góc nách" / "Nách tường": Góc khuất, chỗ tiếp giáp giữa hai bức tường.
    • Cỏ mọc um tùmnách tường phía sau nhà.
  • "Một nách": (Thành ngữ) Một mình (thường đi với số từ chỉ số lượng con cái, thể hiện sự vất vả).
    • ấy một nách nuôi năm đứa con trong chiến tranh.
Biến thể từ gần giống
  • Nách áo (danh từ): Phần áovị trí nách.
  • Lông nách (danh từ): Lông mọcvùng nách.
  • Hôi nách (tính từ/danh từ): Tình trạng mùi khó chịuvùng nách.
Từ đồng nghĩa
  • Nơi nách (danh từ): Vùng nách (ít dùng).
  • Góc (danh từ): (Với nghĩa "góc, cạnh").
  • Kẹp (động từ): (Với nghĩa động từ, nhưng mang tính chất dùng lực hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến với từ "nách" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • Khéo vai, tài nách: Câu tục ngữ ca ngợi sự khéo léo, tài giỏi trong công việc may , đặc biệt những chỗ khó như vai nách áo.
  • Một nách (nuôi) mấy con: Thành ngữ diễn tả sự vất vả, gian truân của một người (thường người mẹ) phải một mình nuôi dưỡng nhiều con nhỏ.
nách

Một em bé ngủ yên trong nách mẹ.

  1. dt 1. Mặt dướichỗ cánh tay nối vào ngực: Lên ổ gànách; Lông nách. 2. Phần áonách: Khéo vai, tài nách (tng). 3. Cạnh, góc: Nách tường bông liễu bay sang láng giềng (K); Gió heo may ù ù thổi lên nách tường (-hoài); Hai nhà ở sát nách. 4. Sự nuôi nấng con cái vất vả: Một nách ba con mọn, tôi biết làm thế nào (NgCgHoan).
  2. đgt ẵmbên : Đi làm cũng phải nách con đi theo.