nách

  1. dt 1. Mặt dướichỗ cánh tay nối vào ngực: Lên ổ gànách; Lông nách. 2. Phần áonách: Khéo vai, tài nách (tng). 3. Cạnh, góc: Nách tường bông liễu bay sang láng giềng (K); Gió heo may ù ù thổi lên nách tường (-hoài); Hai nhà ở sát nách. 4. Sự nuôi nấng con cái vất vả: Một nách ba con mọn, tôi biết làm thế nào (NgCgHoan).
  2. đgt ẵmbên : Đi làm cũng phải nách con đi theo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nách"

nách
Một em bé ngủ yên trong nách mẹ.