nái

Học thuật
Thân thiện
nái

Lợn nái đang nằm cho đàn con bú.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sợi thô: Loại được ươm từ cả gốc lẫn nõn, chất lượng thô hơn thông thường.
    • Hàng dệt bằng sợi nái: Loại vải hoặc sản phẩm được dệt từ sợi nái.
    • (Khẩu ngữ) Con lợn nái (nói tắt): Cách gọi tắt thông thường để chỉ con lợn nái, đôi khi mở rộng cho trâu, nái.
  2. Tính từ:

    • Thuộc giống cái, được nuôi để sinh sản: Dùng để chỉ động vật (như lợn, trâu, ) thuộc giống cái, chức năng sinh đẻ, phân biệt với con đực hoặc con thịt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người thợ đang kéo nái để dệt vải. (Người thợ đang kéo sợi thô để dệt vải.)
    • Anh ấy mua một chiếc thắt lưng nái. (Anh ấy mua một chiếc thắt lưng dệt bằng sợi nái.)
    • Trang trại nhà họ cả một đàn nái. (Trang trại nhà họ cả một đàn lợn nái.)
  • Tính từ:

    • Nhà bác tôi vừa bán một con lợn nái. (Nhà bác tôi vừa bán một con lợn cái nuôi để đẻ.)
    • Con trâu nái này cho sữa rất tốt. (Con trâu cái nuôi để sinh sản này cho sữa rất tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kéo nái": Cụm từ chuyên môn trong nghề dệt , chỉ việc kéo, se sợi thô (nái).
  • "Lợn nái sề": Chỉ con lợn nái đã đẻ nhiều lứa, có thể hơi già.
Biến thể từ gần giống
  • Nái nề (tính từ): Ở thể thái quá, thường dùng với nghĩa tiêu cực ( dụ: nói nái nề, làm nái nề).
  • Bọ nẹt (danh từ): Một loại côn trùng, nghĩa phụ ít dùng của "nái".
Từ đồng nghĩa
  • Giống cái: Chỉ giới tính (dùng chung cho nhiều loài).
  • Lợn sề: (Khẩu ngữ) Chỉ lợn nái, thường hàm ý đã đẻ nhiều.
Từ trái nghĩa
  • Lợn nọc / Lợn đực: Lợn giống đực.
  • Lợn thịt: Lợn được nuôi để lấy thịt, không dùng để sinh sản.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nái" với nghĩa chỉ sợi hàng dệt (nái1, nái2) ngày nay ít phổ biến trong ngôn ngữ đời sống hàng ngày, chủ yếu xuất hiện trong ngữ cảnh chuyên môn hoặc văn chương.
  • Nghĩa phổ biến thông dụng nhất hiện nay của "nái" tính từ/ danh từ chỉ động vật giống cái nuôi để sinh sản (nái3), đặc biệt với lợn nái. Khi dùng như danh từ, thường cách nói tắt của "lợn nái".
nái

Lợn nái đang nằm cho đàn con bú.

  1. 1 d. (ph.). Bọ nẹt.
  2. 2 d. 1 Sợi thô, ươm lẫn gốc với nõn. Kéo nái. 2 Hàng dệt bằng nái. Thắt lưng nái.
  3. 3 I t. (Súc vật) thuộc giống cái, nuôi để cho đẻ. Lợn nái. Trâu nái.
  4. II d. (kng.). Lợn (hoặc trâu, , v.v.) (nói tắt). Đàn nái.