nái

  1. 1 d. (ph.). Bọ nẹt.
  2. 2 d. 1 Sợi thô, ươm lẫn gốc với nõn. Kéo nái. 2 Hàng dệt bằng nái. Thắt lưng nái.
  3. 3 I t. (Súc vật) thuộc giống cái, nuôi để cho đẻ. Lợn nái. Trâu nái.
  4. II d. (kng.). Lợn (hoặc trâu, , v.v.) (nói tắt). Đàn nái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nái
Lợn nái đang nằm cho đàn con bú.