nướng

  1. đgt 1. Để trên than cháy cho chín: Nướng chả. 2. Mất hết tiền (thtục): Được đồng nào của con bạc thì lại nướng cho nhà cái hết (Thế-Lữ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nướng
Một người đàn ông nướng cá trên bếp than.